Máy chạy bộ Đà Nẵng

Trang tin tức về kiến thức máy chạy bộ tại Đà Nẵng

Dinh dưỡng khỏe

Vòi chữa cháy tiếng anh là gì? Bộ từ vựng về phòng cháy chữa cháy !

Vòi chữa cháy là thiết bị rất quan trọng, không thể thiếu trong việc chữa cháy các đám cháy lớn. Nó là một loại ống chịu được áp suất cao dùng để dẫn nước hoặc bọt chữa cháy để dập tắt các đám cháy.

Vòi chữa cháy tiếng anh là gì?

Vòi chữa cháy tiếng anh là Hydrant 

Phiên âm: /hydrant/

Bộ từ vựng về phòng cháy chữa cháy

  • Nhiệt: Heat
  • Ngọn lửa: Flame
  • Khói: Smoke
  • Chuông: Bell
    =>.Xem thêm website về chủ đề giáo dục
  • Khí nổ: Explosive gas
  • Loa: Loudspeaker

  • Vật liệu nổ: Explosive materials
  • Tín hiệu ánh sáng: Illuminated flag
  • Tác nhân oxy hóa: Oxidizing agent
  • Vật liệu cháy: Combustible materials
  • Thiết bị kiểm tra và chỉ dẫn: Control and demonstrating gear
  • Bình dập cháy xách tay: Portable flame douser
  • Xe chữa cháy: Wheeled flame douser

=>>Xem thêm website về chủ đề giáo dục

  • Hệ thống dập cháy cố định: Fixed flame smothering framework
  • Thiết bị dập cháy hỗn hợp: Miscellaneous putting out fires gear
  • Khởi động bằng tay: Manual incitation
  • Máy điều áp (kiểm soát khói): Pressurization
  • Bọt feed hỗn hợp bọt: Foam or froth arrangement
  • Vùng nguy hiểm đặc biệt: Special hazard territory or room

=>>Xem thêm website về chủ đề giáo dục

  • Nước có chất phụ gia: Water with added substance

Hướng dẫn sử dụng vòi chữa cháy

=>>Xem thêm website về chủ đề giáo dục

  1. Kiểm tra lại các van khóa vòi chữa cháy chắc chắn đã đóng và không bị gập vòi.
  2. Mở van vòi chính (một số hệ thống chữa cháy sẽ không cho phép nước phun ra đến bạn mở khóa van cấp nước tổng)
  3. Kéo ống ra khỏi tủ, cầm lăng phun hướng về đám cháy
  4. Mở van và xịt nước vào ngọn lửa
  5. Nếu không sử dụng, đem vòi treo cho khô, để trong các tủ kính để bảo vệ khỏi tác nhân ngoài môi trường.

=>>Xem thêm website về chủ đề giáo dục

 

Bình luận

LEAVE A RESPONSE

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *