Văn phòng đại diện trong tiếng anh là gì?

206

Văn phòng đại diện là một văn phòng được thành lập bởi một công ty hoặc một thực thể pháp lý để tiến hành marketing và các hoạt động không giao dịch khác, thường ở trong và ngoài nước, nơi một văn phòng chi nhánh hoặc công ty con không được bảo hành. Văn phòng đại diện thường dễ thành lập hơn chi nhánh hoặc công ty con, vì chúng không được sử dụng cho “hoạt động kinh doanh” thực tế và do đó sẽ có ít động lực hơn để chúng được quy định.

Chúng đã được sử dụng rộng rãi bởi các nhà đầu tư nước ngoài tại các thị trường mới nổi như Trung Quốc , Ấn ĐộViệt Nam mặc dù chúng có những hạn chế thông qua việc không thể xuất hóa đơn nội địa cho hàng hóa hoặc dịch vụ. Do đó, văn phòng đại diện có xu hướng được các nhà đầu tư nước ngoài sử dụng trong các lĩnh vực như tìm nguồn cung ứng sản phẩm, kiểm tra chất lượng và các hoạt động liên lạc chung giữa Trụ sở chính và các Văn phòng đại diện ở nước ngoài.

Văn phòng đại diện trong tiếng anh là gì?

Văn phòng đại diện tiếng anh là representative office.

van-phong-dai-dien-tieng-anh-la-gi

Từ vựng tiếng anh cơ bản về công ty

Các kiểu công ty:

– company: công ty

– consortium/ corporation: tập đoàn

– subsidiary: công ty con

– affiliate: công ty liên kết

– Limited Liability company: công ty TNHH

Các cơ sở, phòng ban trong công ty:

– headquarters : trụ sở chính

– representative office: văn phòng đại diện

– branch office: chi nhánh

– regional office: văn phòng địa phương

– department : phòng, ban

– Accounting department : phòng kế toán

– Administration department: phòng hành chính

– Financial department : phòng tài chính

– Personnel department/ Human Resources department (HR) : phòng nhân sự

– Sales department : phòng kinh doanh

– Shipping department : phòng vận chuyển

Các chức vụ trong công ty

– CEO (chief executive officer) : tổng giám đốc

– manager: quản lý

– director : giám đốc

– deputy/ vice director: phó giám đốc

– the board of directors : Hội đồng quản trị

– Head of department: trưởng phòng

– supervisor: người giám sát

– representative: người đại diện

– secterary: thư kí

– associate, colleague, co-worker: đồng nghiệp

– employee: nhân viên

Các hoạt động liên quan đến công ty

– establish (a company) : thành lập (công ty)

– go bankrupt : phá sản

– merge : sát nhập

– downsize: cắt giảm nhân công

– franchise: nhượng quyền thương hiệu

Nguồn : https://text-linkad.net/

Bình luận