Tiết học trong tiếng anh là gì? Từ vựng liên quan đến lĩnh vực giáo dục

1842

Chắc hẳn ai cũng đã từng trải qua thời học sinh với những tiết học khác nhau và mỗi tiết học là 45 phúp trôi qua. Vậy bạn có biết tiết học trong tiếng anh là gì không? Nếu bạn đang có hứng thú muốn biết thì mời bạn đọc qua bài viết bên dưới này nhé.

Tiết học là gì? Ai đã từng trải qua thời học sinh đều phải trải qua nhiều tiết học khác nhau. Nói một cách đơn giản và dễ hiểu nhất thì tiết học được là một tổ chức học tập được diễn ra với mục đích cung cấp nội dung kiến thức và khối lượng kiến thức và thời gian cho 1 tiết học là 45p. Tiết học với mục đích là giảng dạy, cung cấp các kiến thức cho học sinh, sinh viên, bên cạnh đó thì vào nhiều năm gần đây, tiết học đã trở thành một chương trình dạy học cơ bản dành cho các học sinh, sinh viên và được hầu như tất cả các trường đều thực hiện.

Tiết học tiếng anh là gì?

Tiết học tiếng anh là: lesson/ course/ class/ school-time/ school

Tiết học tiếng anh là gì

Những từ vựng tiếng anh cơ bản và thông dụng có liên quan đến lĩnh vực giáo dục bạn cần nên biết:

Từ vựng tiếng anh về các môn học/ ngành học:

  • Economics: kinh tế học
  • Philosophy: triết học
  • Sociology: xã hội học
  • design and technology: thiết kế và công nghệ
  • Literature: văn học
  • language (English, Mandarin, etc.): ngôn ngữ (Anh văn, Trung văn,…)
  • maths (mathematics): toán học

Từ vựng tiếng anh liên quan đến giáo dục:

  • course book /kɔːrs bʊk/, textbook /ˈtekstbʊk/, teaching materials /ˈtiːtʃɪŋ məˈtɪriəlz/: giáo trình
  • qualification /ˌkwɑːlɪfɪˈkeɪʃn/: bằng cấp
  • exercise /ˈeksərsaɪz /; task /tæsk /, activity /ækˈtɪvəti /: bài tập
  • homework /ˈhoʊmwɜːrk /; home assignment /hoʊm əˈsaɪnmənt /: bài tập về nhà
  • ministry of education /ˈmɪnɪstri əv ˌedʒuˈkeɪʃn/: bộ giáo dục
  • curriculum /kəˈrɪkjələm/(pl. curricula): chương trình (khung)
  • tutorial /tuːˈtɔːriəl /: dạy thêm, học thêm
  • evaluation /ɪˈvæljueɪt/, measurement /ˈmeʒərmənt/: đánh giá
  • pass /pæs /: điểm trung bình
  • continuing education /kənˈtɪnjuː ˌedʒuˈkeɪʃn /: giáo dục thường xuyên
  • courseware /kɔːrs wer /: giáo trình điện tử

Nguồn: https://text-linkad.net/

Bình luận