Quan chức tiếng anh là gì? Bộ từ vựng tiếng anh có liên quan

302

Quan chức dùng để nói đến những người có chức vụ trong xã hội. Vậy bạn có hiểu được quan chức thực sự là gì không? Quan chức tiếng anh là gì? Bạn có thể tham khảo qua bài viết dưới đây để biết thêm chi tiết.

Quan chức là gì? Quan chức nói một cách cho dễ hiểu nhất và đơn giản nhất chính là dùng để nhắc đến hay dùng để nói đến những người có chức vụ trong xã hội. Hầu hết quan chức đều gồm những người có vị thế, chức vụ từ cao đến rất cao, có thể được coi là các cấp lãnh đạo.

Phần lớn quan chức hầu như đều là đảng viên. Nếu muốn trở thành quan chức, đòi hỏi bạn phải sống và làm theo đúng các chính sách Hiến pháp và phải có lòng tin vào chế độ xã hội chủ nghĩa.

Quan chức tiếng anh là gì?

  • Quan chức tiếng anh là: syndic
  • Chức pháp quan: praetorship
  • Chức quan tòa: ermine/ justiceship/ magistracy
  • Chức vị quan tòa: judgeship/ magistrate ship

Quan chức tiếng anh là gì

Một số từ vựng tiếng anh cơ bản và thông dụng khác có liên quan đến quan chức mà bạn có thể tham khảo:

  • Director General: Tổng Cục trưởng
  • Deputy Director General: Phó Tổng Cục trưởng
  • Minister of Health: Bộ trưởng Bộ Y tế
  • Permanent Deputy Minister: Thứ trưởng Thường trực
  • Inspector-General: Tổng Thanh tra Chính phủ
  • Minister of Foreign Affairs: Bộ trưởng Bộ Ngoại giao
  • Deputy Prime Minister: Phó Thủ tướng
  • Permanent Deputy Prime Minister: Phó Thủ tướng Thường trực
  • Minister of Industry and Trade: Bộ trưởng Bộ Công Thương
  • Minister of Finance: Bộ trưởng Bộ Tài chính
  • Minister of Justice: Bộ trưởng Bộ Tư pháp
  • Deputy Director of Institute: Phó Viện trưởng
  • Principal Inspector: Thanh tra viên chính
  • Principal Official: Chuyên viên chính
  • Senior Inspector: Thanh tra viên cao cấp
  • Senior Official: Chuyên viên cao cấp
  • Vice Chairman/Chairwoman of Committee: Phó Chủ nhiệm Ủy ban
  • Chairman/Chairwoman of Committee: Chủ nhiệm Ủy ban
  • Assistant Minister: Trợ lý Bộ trưởng

Nguồn: https://text-linkad.net/

Bình luận