MÁY CÔNG CỤ TIẾNG ANH LÀ GÌ?

41

 

Máy công cụ tên là một loại máy rất phổ biến trong việc gia công cơ khí hoặc tạo ra các loại linh kiện. Vậy tên tiếng anh của nó là gì và nó có những vai trò nào, chúng ta hãy cùng tìm hiểu.

=>>Xem thêm các website về chủ đề  : Sức khỏe

Máy công cụ là máy gì

Máy công cụ là một loại máy dùng để gia công cơ khí và các loại vật liệu bằng cắt gọt hoặc bằng áp lực. Người ta thường sử dụng máy công cụ để thay thế cho tay người cũng bởi vì lực của máy công cụ rất lớn. Người ta thường hay gọi một cái tên cho máy công cụ chính là “máy mẹ”.

=>>Xem thêm các website về chủ đề  : Sức khỏe

Trong tiếng anh, để chỉ máy công cụ người ta hay gọi nó là machine tool. Công suất của loại máy này rất lớn. Những loại máy như máy khoan lỗ, máy tiện, máy cưa….đều là những loại của máy công cụ.

Từ vựng về các loại máy trong tiếng anh

  • Sawder: Máy cưa. Đây là loại máy cầm tay dùng để cắt gỗ là chủ yếu. Ngoài ra, các nhân công của các công ty bảo vệ môi trường cũng sẽ dùng những loại máy này để cắt tỉa các cành, nhánh cây.
  • Drill: Máy khoan. Đây là loại máy có một đầu nhọn dùng để khoan được làm bằng kim loại. Khi ấn nút khởi động thì mũi khoan sẽ quay tròn và làm xuất hiện các lỗ với kích thước như mũi khoan.
  • Lathe: Máy tiện. là loại máy sẽ hoạt động dựa trên nguyên lý quay xung quanh một trục quay và thực hiện các hoạt động như cắt, chà nhám, gõ… để tạo ra đối tượng đối xứng với trục đó.
    =>>Xem thêm các website về chủ đề  : Sức khỏe
  • Planing machine: Máy bào. Tên gọi của máy cũng nói lên công dụng của nó. Người ta hay dùng máy bào để bào gỗ đầu lớn đầu nhỏ, bào mặt lõm, bào nghiêng..
  • Milling machine: Máy phay. Thông thường người ta hay dùng máy phay để phay các bề mặt phẳng, nhưng chúng cũng có thể được sử dụng để gia công các bề mặt biên dạng phức tạp. Ngoài ra, máy phay có thể được sử dụng để khoan, khoét, cắt bánh răng và gia công các rãnh trên chi tiết gia công.

Một số từ vựng về gia công cơ khí

  • Cutting tool: dụng cụ cắt gọt
  • Transient surface: bề mặt chuyển tiếp
    =>>Xem thêm các website về chủ đề  : Sức khỏe
  • Major cutting edge: lưỡi cắt chính
  • Workpiece: chi tiết gia công
  • Feed per revolution: ăn dao vòng
  • Tool rake: góc trước
  • Tool clearance: góc sau
  • Cutting force: lực cắt
  • Diamond pin: chốt hình thoi
  • Screw clamp: kẹp bằng vít
  • Automatic loading device: thiết bị cấp phôi tự động
  • Hopper:phễu cấp phôi

=>>Xem thêm các website về chủ đề  : Sức khỏe

Bình luận