Mậu dịch tiếng anh là gì? Từ vựng tiếng anh về chủ đề ngoại thương

462

Cụm từ mậu dịch trong kinh doanh ngoài việc chỉ việc mua bán thì còn là sự giao dịch giữa các nền văn hóa, giữa các quốc gia với nhau. Vây mậu dịch tiếng anh là gì hãy cùng tìm hiểu.

Mậu dịch tiếng anh là gì? Một số điều cần biết về mậu dịch

Mậu dịch tiếng anh là Trade.

Mậu dịch tiếng anh là gì

Đây là một thuật ngữ phổ biến khi nói đến việc kinh doanh buôn bán. Ngoài từ này ra, trong tiếng anh còn có một số từ đều cùng mang nghĩa là mậu dịch như Commerce. Tuy nhiên từ này ít được sử dụng hơn và cần chú ý dựa vào văn phong, ngữ cảnh.

Ví dụ:

  • The agreement on free trade talks was reached on Sunday

(Hiệp định về đàm phán tự do mậu dịch đã được thống nhất vào ngày chủ nhật.)

  • Trade volume between China and Russia reached $29.1 billion in 2005, an increase of 37.1% compared with 2004.

(Kim ngạch mậu dịch giữa Trung Quốc và Nga đạt 29,1 tỷ USD năm 2005, tăng 37,1% so với năm 2004.)

  • The United Kingdom is the most important trading partner within the EU, accounting for 15.4% of exports and 32.1% of imports.

(Anh Quốc là đối tác mậu dịch quan trọng nhất trong EU, chiếm 15,4% xuất khẩu và 32,1% nhập khẩu.)

  • We are trying to develop a model for best practice in electronic commerce.

(Chúng tôi đang cố gắng phát triển một mô hình để thực hành tốt nhất trong thương mại điện tử.)

Một số điều cần biết về mậu dịch

  • Mậu dịch là cụm từ nói đến những thuật ngữ buôn bán nhưng được nhà nước quản lý ở những nước xã hội chủ nghĩa.  Do đó, có thể gọi là thương mại quốc tế thay vì mậu dịch.
  • Mậu dịch quốc tế sẽ giúp chúng ta lưu thông hàng hóa không chỉ ở trong nước mà còn ở nước ngoài do đó góp phần hỗ trợ việc buôn bán ngày càng lớn mạnh hơn.
  • Ngoài những mậu dịch về hàng hóa thì còn có những mậu dịch về dịch vụ như bảo hiểm, tài chính ngân hàng, quyền tác giả, bằng sáng chế…

Một số từ vựng tiếng anh về chủ đề ngoại thương

  • Debit: Sự ghi nợ, khoản nợ
  • Loan-office: Sổ giao dịch vay mượn
  • Transnational company: Công ty xuyên quốc gia
  • Subsidiary company: Công ty con
  • Unlimited (liability) company: Công ty trách nhiệm vô hạn
  • Registered debenture: Trái khoán ký danh
  • Debit advice : Giấy báo nợ
  • Debit balance: Số dư nợ
  • Bubble company: Công ty ma
  • Bearer debenture: Trái khoán vô danh
  • To apply for a plan : Làm đơn xin vay
  • Naked debenture: Trái khoán trần
  • Export subsidiary company: Công ty con xuất khẩu
  • Branch: Chi nhánh
  • Travelling agent: Nhân viên lưu động
  • Insurance company: Công ty bảo hiểm
  • Joint stock company: Công ty cổ phần
  • Multinational company: Công ty đa quốc gia
  • Collecting agent: Đại lý thu hộ
  • Insurance agent: Đại lý bảo hiểm
  • Special agent: Đại lý đặc biệt

Nguồn: https://text-linkad.net/

Bình luận