Hội cựu chiến binh tiếng anh là gì?

159

Vào thời đất nước ta còn chiến tranh thì các chiến sĩ đóng vai trò quan trọng trong việc chống giặc ngoại xâm. Sau khi các chiến sĩ đã về già gọi là cựu chiến binh. Vậy còn hội cựu chiến binh được hiểu như thế nào? Hội cựu chiến binh Việt Nam là tổ chức chính trị – xã hội của các cựu chiến binh của lực lượng vũ trang và bán vũ trang trong cuộc đấu tranh và bảo vệ độc lập cho đất nước ta.

Hội cựu chiến binh là thành viên của mặt trận tổ quốc Việt Nam, là cơ sở chính trị của chính quyền nhân dân, là một tổ chức trong hệ thống chính trị do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo, hoạt động theo đường lối, chủ trương của Đảng, Hiến pháp, pháp luật của Nhà nước và Điều lệ của Hội.

Hội cựu chiến binh tiếng anh là gì?

Hội cựu chiến binh là veterans’ organization.

hoi-cuu-chien-binh-tieng-anh-la-gi

Từ vựng tiếng anh về quân đội

 +Company (military): đại đội

+ Comrade: đồng chí/ chiến hữu

+ Combat unit: đơn vị chiến đấu

+ Combatant: chiến sĩ, người chiến đấu, chiến binh

+ Combatant arms: những đơn vị tham chiến

+ Combatant forces: lực lượng chiến đấu

+ Combatant officers: những sĩ quan trực tiếp tham chiến

+ Combine efforts, join forces: hiệp lực

+ Commandeer: trưng dụng cho quân đội

+ Commander: sĩ quan chỉ huy

+ Commander-in-chief: tổng tư lệnh/ tổng chỉ huy

+ Commando: lính com-măng-đô/ biệt kích/ biệt động/ đặc công

+ Commodore: Phó Đề đốc

+ Concentration camp: trại tập trung

+ Counter-attack: phản công

+ Counter-insurgency: chống khởi nghĩa/ chống chiến tranh du kích

+ Court martial: toà án quân sự

+ Crack troops: tinh binh/ đội quân tinh nhuệ

+ Crash: sự rơi (máy bay)

+ Curfew: lệnh giới nghiêm/ sự giới nghiêm

+ Chief of staff: tham mưu trưởng

+ Class warfare: đấu tranh giai cấp

+ Cold war: chiến tranh lạnh

+ Colonel (Captain in Navy); Đại tá

+ Combat fatigue: bệnh thần kinh (do chiến đấu căng thẳng)

+ Convention, agreement: hiệp định

+ Combat patrol: tuần chiến

++ Delayed action bomb/ time bomb: bom nổ chậm

+ Demilitarization: phi quân sự hoá

+ Deployment: dàn quân, dàn trận, triển khai

+ Detachment: phân đội, chi đội (đi làm nhiệm vụ riêng lẻ)

Nguồn : https://text-linkad.net

Bình luận