Máy chạy bộ Đà Nẵng

Trang tin tức về kiến thức máy chạy bộ tại Đà Nẵng

doan-nhac-tieng-anh-la-gi
Giáo dục

Đoạn nhạc tiếng anh là gì ? Ví dụ về đoạn nhạc

Người yêu hiện tại của tôi là một người hát rất hay, chất giọng vô cùng ấm áp và đặc biệt, người ấy còn biết chơi piano, organ và guitar làm tôi luôn say mê đắm chìm trong những bài hát. Tôi thường yêu cầu người ấy hát một đoạn nhạc và chơi một đoạn đàn cho tôi nghe, tôi rất thích ngắm nhìn như vậy, cảm giác vô cùng ấm áp và bình yên. Tôi có bảo người ấy hãy đi học thêm về thanh nhạc để đi thi những cuộc thi lớn nhưng người ấy bảo chỉ muốn hát cho một mình tôi nghe và cũng không thích các cuộc thi nhưng người ấy vẫn tự nghiên cứu nhạc và tập chơi những bài mới, về các nốt nhạc và xử lý bài hát thì vô cùng nhuần nhuyễn.

Tôi cũng được xem qua một số đoạn nhạc của người ấy, tôi không hiểu gì cả, người ấy cũng dạy tôi nhưng tôi không hứng thú lắm. Trước đây khi tôi học cấp 3 cũng vậy, tôi chơi rất thân với cô dạy thanh nhạc trong trường, tôi hay qua phòng của cô nghe cô luyện thanh và chơi đàn, tôi cũng được tiếp xúc ít nhiều và có xem qua những bài nhạc của cô, cô đã dạy ở nhạc viện 9 năm, vô cùng giỏi, bạn bè cùng khoá của cô đã làm ca sĩ hết rồi nhưng riêng cô chọn cách âm thầm làm người đưa đò để có nhiều người thành công hơn là niềm vui của cô.

Định nghĩa đoạn nhạc trong tiếng Anh

Đoạn nhạc trong tiếng Anh là piece of music

doan-nhac-tieng-anh-la-gi

Ví dụ về đoạn nhạc 

  1. We can also observe that the percentage is higher when the mother is singing than when the infants are listening to a piece of music – Chúng ta cũng có thể quan sát thấy rằng tỷ lệ phần trăm cao hơn khi mẹ hát cho trẻ nghe một bản nhạc.
  2. As an art, it often found creative ways to render a piece of music authentic to another form or medium – Là một môn nghệ thuật, nó thường tìm ra những cách sáng tạo để thể hiện một bản nhạc chân thực sang một hình thức hoặc phương tiện khác.
  3. The musical result was a collective piece of music, created by a multitude of individual contributions, each elaborated collectively – Kết quả âm nhạc là một tác phẩm âm nhạc tập thể, được tạo ra bởi vô số đóng góp của cá nhân, mỗi người được xây dựng.
  4. Certainly, someone could take some predefined data, such as weather data, and use mostly mapping techniques to generate a piece of music – Chắc chắn, ai đó có thể lấy một số dữ liệu được xác định trước, chẳng hạn như dữ liệu thời tiết và sử dụng hầu hết các kỹ thuật lập bản đồ để tạo ra một bản nhạc.

Nguồn : https://text-linkad.net/

Bình luận

LEAVE A RESPONSE

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *