Chiếm đa số tiếng anh là gì ?

49

Chiếm đa số là từ ngữ biểu thị cho việc số lượng chiếm một phần lớn trong một tập hợp, thường là được sử dụng chỉ cho tập thể người, cũng có thể là chỉ số lượng phiếu bầu cử hoặc là một sự việc cần sự biểu quyết mà một phía nào đó đã đạt được một sự ủng hộ nhiều hơn những phía còn lại.

=>>Xem thêm các website về chủ đề  sức khỏe

Chiếm đa số tiếng anh là gì ?

Chiếm đa số tiếng anh là majority.
=>>Xem thêm các website về chủ đề : sức khỏe

chiem-da-so-tieng-anh-la-gi

Ví dụ : 

  • The majority of people seem to prefer TV to radio : Đa số mọi người thích TV hơn radio
  • The majority was/were in favour of the proposal : Đa số mọi người đã ủng hộ đề nghị đó
  • She was elected by a majority of 3579 : Bà ấy được bầu với đa số phiếu là 3579 phiếu
    =>>Xem thêm các website về chủ đề  : sức khỏe
  • They had a large majority over the party at the last election : Họ chiếm được đa số phiếu bầu trong cuộc bầu cử trước

Majority còn có nghĩa khác là tuổi thành niên, tuổi trưởng thành, trong quân sự thì có chức danh là chức thiếu tá, hàm thiếu tá

Ví dụ : He will reach his majority next month : Anh ấy sẽ đến tuổi thành niên vào tháng sau

Trái nghĩa của majority

Từ trái nghĩa của đa số là thiểu số ( minority )

=>>Xem thêm các website về chủ đề  : sức khỏe

Ví dụ : 

  • Only a minority of British household do/does not have a car : Chỉ có một số ít hộ gia đình người Anh là không có xe hơi
  • A small minority voted against the motion : Chỉ có một thiểu số nhỏ bỏ phiếu chống bản kiến nghị
  • A minority vote/opinion/point of view : Lá phiếu/quan điểm/dư luận của một thiểu số

Nghĩa khác của minoritydân tộc thiểu số, tuổi vị thành niên

Ví dụ : 

  • To be in one’s minority : đang tuổi vị thành niên

=>>Xem thêm các website về chủ đề  sức khỏe

  • To be in a/the minority : ở trong phe thiểu số; chiếm thiểu số

 

Bình luận