Bánh xếp tiếng anh là gì? Một số từ vựng tiếng anh cơ bản và thông dụng về các loại bánh

30

Bánh xếp có rất nhiều tên gọi khác nhau, bánh gối, bánh quai vạc hay sủi cảo thực chất cũng chính là bánh xếp. Như bao loại bánh thông thường khác bên ngoài của bánh xếp cũng được làm từ bột, tuy nhiên, bột của bánh xếp lại được chiên giòn với màu vàng rụm, khi ăn sẽ cảm nhận được độ giòn và mềm của bột.

=>>Xem thêm website về chủ đề giáo dục nhé!

Bên trong của bánh xếp tùy vào sở thích của mỗi cá nhân, có người thì thích thịt thì sẽ làm nhân thịt bên trong, người thì thích cà rốt, đậu que, hành… thì sẽ dùng những thứ đó làm nhân bánh.

Sau khi bỏ nhân bánh vào trong bột, tiếp theo là gấp đôi bột lại để nhân dính chặt vào bên trong bột, không bị rớt ra ngoài, sau khi gấp lại, ở vị trí đầu của bánh sẽ bắt đầu quấn thành những hình vòng đan xen nhau và đem chúng đi hấp, sau khi hấp xong, công việc cuối cùng là bỏ vào chảo chiên và dùng bữa.

=>.Xem thêm  thông tin về giáo dục ở đây nhé!

Bánh xếp có hình dạng như một chiếc gối nhỏ cong cong, mặt tiếp nối của phần vỏ bánh được làm dún bèo như rìa váy của các bé gái. 

Bánh xếp tiếng anh là gì?

Bánh xếp tiếng anh là: Dumplings/ boiled dumplings made of dough and containing meat

=>>Từ vựng về chủ đề giáo dục tại đây !

Một số từ vựng tiếng anh cơ bản và thông dụng về các loại bánh:

  • Bread stick /bred stick/ bánh mì que
  • Cake /keik/ bánh ngọt
    =>.Muốn biết thêm về chủ đề giáo dục thì vào đây!
  • Wrap /ræp/ bánh cuộn
  • Tart /tɑ:t/ bánh nhân hoa quả
  • Rolls /’roul/ bánh mì tròn
  • Donut /‘dounʌt/ bánh rán đô – nắt
  • Bread /bred/ bánh mì
  • Cookie /’kuki/ bánh quy tròn, dẹt, nhỏ
  • Pie /pai/ bánh nướng nhân mứt
  • Pastry /’peistri/ bánh ngọt nhiều lớp.

=>.Xem thêm website về chủ đề giáo dục nhé!

Bình luận