Máy chạy bộ Đà Nẵng

Trang tin tức về kiến thức máy chạy bộ tại Đà Nẵng

bang-diem-hoc-tap-tieng-anh-la-gi
Giáo dục

Bảng điểm học tập tiếng anh là gì ?

Trong giáo dục, bảng điểm là một hồ sơ được chứng nhận của một sinh viên trong suốt một khóa học có lịch sử ghi danh đầy đủ bao gồm tất cả các khóa học đã cố gắng, điểm số đạt được và các bằng cấp và giải thưởng được trao.

Bảng điểm học tập tiếng anh là gì?

Bảng điểm học tập tiếng anh là: academic transcript

Các từ vựng liên quan:

  1.   Music /ˈmjuːzɪk/: Âm nhạc
  2.   lesson /lesn/, unit /ˈjuːnɪt/: bài học
  3.   exercise /ˈeksərsaɪz /: bài tập
  4.   homework /ˈhoʊmwɜːrk /: bài tập về nhà
  5.   research report /rɪˈsɜːrtʃ rɪˈpɔːrt/: báo cáo khoa học
  6.   academic transcript /ˌækəˈdemɪk ˈtrænskrɪpt /: bảng điểm
  7.   certificate /sərˈtɪfɪkət /, completion certificate  /kəmˈpliːʃn sərˈtɪfɪkət /: bằng, chứng chỉ
  8.   qualification /ˌkwɑːlɪfɪˈkeɪʃn/: bằng cấp
  9.   credit mania /ˈkredɪt ˈmeɪniə /: bệnh thành tích
  10.   write /raɪt/, develop /dɪˈveləp/: biên soạn (giáo trình)
  11.   drop out (of school) /drɑːp aʊt/, học sinh bỏ học
  12.   drop-outs /drɑːp aʊts/ : bỏ học
  13.   ministry of education /ˈmɪnɪstri əv ˌedʒuˈkeɪʃn/: bộ giáo dục
  14.   subject group /ˈsʌbdʒɪkt ɡruːp/, subject section /ˈsʌbdʒɪkt ˈsekʃn /: bộ môn
  15.   college /ˈkɑːlɪdʒ /: cao đẳng
  16.   mark /mɑːrk /; score /skɔː /: chấm bài, chấm thi
  17.   syllabus /ˈsɪləbəs /(pl. syllabuses): chương trình (chi tiết)
  18.   curriculum /kəˈrɪkjələm/(pl. curricula): chương trình (khung)
  19.   mark /mɑːrk/, score /skɔː / chấm điểm
  20.   subject head /ˈsʌbdʒɪkt hed/: chủ nhiệm bộ môn (trưởng bộ môn)
  21.   theme /θiːm /: chủ điểm
  22.   topic /ˈtɑːpɪk/: chủ đề
  23.   technology /tekˈnɑːlədʒi /: công nghệ
  24.   tutorial /tuːˈtɔːriəl /: dạy thêm, học thêm
  25.   train /treɪn/, training /ˈtreɪnɪŋ /: đào tạo
  26.   teacher training /ˈtiːtʃər  ˈtreɪnɪŋ /: đào tạo giáo viên
  27.   distance education /ˈdɪstəns ˌedʒuˈkeɪʃn /: đào tạo từ xa
  28.   vocational training /voʊˈkeɪʃənl ˈtreɪnɪŋ / : đào tạo nghề
  29.   evaluation /ɪˈvæljueɪt/, measurement /ˈmeʒərmənt/: đánh giá
  30.   mark /mɑːrk /, score /skɔː /, grade /ɡreɪd /: điểm, điểm số

bang-diem-hoc-tap-tieng-anh-la-gi

Các ví dụ liên quan

Academic transcript time was coming up, and I came to school on my day off to finish recording the children’s work and mark the academic transcripts.

(Sắp đến kỳ phát bản bảng điểm và tôi đến trường vào ngày nghỉ của mình để hoàn tất việc vô sổ bài vỡ của các em và điền vào các bảng điểm.)

In the long run it is the growth, knowledge, and wisdom we achieve that enlarges our souls and prepares us for eternity, not the marks on college transcripts.

(Cuối cùng, không phải điểm trong bảng điểm trong đại học mà chính là sự tăng trưởng, kiến thức, và sự khôn ngoan mà chúng ta đạt được sẽ mở rộng tâm hồn của chúng ta và chuẩn bị chúng ta cho thời vĩnh cửu.)

It was not a traditional academic transcript but seemed to please him.

(Đó không phải là một bảng điểm thông thường, nhưng dường như làm nó vui lòng.)

Someday we will all be given a final academic transcript.

(Một ngày nào đó chúng ta đều sẽ được đưa cho các bảng điểm cuối cùng)

Nguồn : https://text-linkad.net

Bình luận

LEAVE A RESPONSE

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *